TỶ LỆ CHO VAY:
|
STT
|
Loại ô tô
|
Tỷ lệ cho vay
|
Thời hạn vay
|
|
1
|
Xe ô tô phục vụ nhu cầu đi lại
|
75%
|
48 tháng. Giá trị xe >1 tỷ : 60
tháng
|
|
2
|
Xe du lịch trên 9 chỗ (xuất xứ: Mỹ, Nhật,
Hàn & các QG Châu Âu)
|
70%
|
48 tháng. Giá trị xe >1 tỷ : 60
tháng
|
|
3
|
Xe du lịch trên 9 chỗ (xuất xứ từ các
nước còn lại)
|
60%
|
36 tháng. Giá trị xe >1 tỷ :48
tháng
|
|
4
|
Xe ô tô tải( xuất xứ: Mỹ, Nhật, hàn
& các QG Châu Âu)
|
65%
|
48 tháng. Giá trị xe >1 tỷ : 60
tháng.
|
|
5
|
Xe ô tô tải( xuất xứ từ các nước còn lại)
|
55%
|
36 tháng. Giá trị xe >1 tỷ; 48
tháng
|
DANH MỤC HỒ SƠ VAY VỐN KHDN
|
STT
|
Danh mục hồ sơ
|
Bản sao y công
chứng
|
Bản sao
|
|
1
|
Giấy đăng ký kinh doanh, đăng kí mẫu dấu
(2 bản)
|
|
X
|


